Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trường học" (1)

trường học
phát
Tiếng Anh Danh từschool
Từ vựng của tôi
trường dạy thiết kế
design school

swap_horiz Từ liên quan "trường học" (1)

khuôn viên trường học
Tiếng Anh Cụm từCampus
Từ vựng của tôi
Khuôn viên trường học của trường đại học rất rộng lớn và hiện đại.
The university campus is very large and modern.

format_quote Cụm từ "trường học" (6)

Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
Schools will resume from September
Không được đánh nhau trong trường học.
No fighting in school.
Tổng thống và phu nhân của ông đã đến thăm trường học.
The President and his wife visited the school.
Khuôn viên trường học của trường đại học rất rộng lớn và hiện đại.
The university campus is very large and modern.
Vụ ngộ độc thực phẩm xảy ra tại trường học đã khiến nhiều học sinh phải nhập viện.
The food poisoning incident at the school caused many students to be hospitalized.
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
Schools and outdoor activities were all suspended due to the typhoon.